Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự bỏ sótdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of omitting.
- Sự không hành động, sự bỏ sót nghĩa vụdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of neglecting to perform an action one has an obligation to do.
- Điểm bị bỏ sót, chỗ bị cắt bỏdanh từđếm được (countable)An instance of those acts, or the thing left out thereby; something deleted or left out.
- Việc chưa làm, việc bị lãng quêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something not done or neglected.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- omissionDạng gốc (base form)
- omissionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- omission (from sth)sự bỏ sót (khỏi cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| accidental omission | Sự vô tình bỏ sót | |
| deliberate omission | Sự cố tình bỏ sót | |
| glaring omission | Sự bỏ sót rõ rệt | |
| notable omission | Thiếu sót đáng chú ý |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự tỉnh lược
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The shortening of a word or phrase, using an apostrophe ( ' ) to replace the missing letters, often used to approximate the sound of speech or a specific dialect.
Ví dụ
- & ( ) .Bảo hiểm E&O (cho sai sót và thiếu sót) chi trả cho cả sai phạm do hành động lẫn sai phạm do không hành động.
- .Những chỗ bị cắt bỏ đáng ngờ trong ấn bản mới của cuốn sách đã làm dấy lên những cáo buộc về việc kiểm duyệt.
- .Việc không đếm gạc y tế là một thiếu sót của kíp mổ.
Họ từ (word family)
cùng gốc omissionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiomissioun
- từ tiếng Pháp cổomission
- từ tiếng Latinh muộnomissio
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- commissiontrái nghĩangược lại, không thực hiện việc nào
- failuređồng nghĩaMột phần hoặc một việc bị bỏ qua.