Dịch

omission

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự bỏ sótdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of omitting.
  2. Sự không hành động, sự bỏ sót nghĩa vụdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of neglecting to perform an action one has an obligation to do.
  3. Điểm bị bỏ sót, chỗ bị cắt bỏdanh từđếm được (countable)An instance of those acts, or the thing left out thereby; something deleted or left out.
  4. Việc chưa làm, việc bị lãng quêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something not done or neglected.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. omissionDạng gốc (base form)
  2. omissionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • omission (from sth)sự bỏ sót (khỏi cái gì)

Cụm từ (phrase)

accidental omissionSự vô tình bỏ sót
deliberate omissionSự cố tình bỏ sót
glaring omissionSự bỏ sót rõ rệt
notable omissionThiếu sót đáng chú ý

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự tỉnh lược
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The shortening of a word or phrase, using an apostrophe ( ' ) to replace the missing letters, often used to approximate the sound of speech or a specific dialect.

Ví dụ

  • & ( ) .Bảo hiểm E&O (cho sai sót và thiếu sót) chi trả cho cả sai phạm do hành động lẫn sai phạm do không hành động.
  • .Những chỗ bị cắt bỏ đáng ngờ trong ấn bản mới của cuốn sách đã làm dấy lên những cáo buộc về việc kiểm duyệt.
  • .Việc không đếm gạc y tế là một thiếu sót của kíp mổ.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiomissioun
  2. từ tiếng Pháp cổomission
  3. từ tiếng Latinh muộnomissio

AI