Dịch

go commit

cụm từ (phrase)
UK/ˈɡəʊ kəˈmɪt/US/ˈɡoʊ kəˈmɪt/

Nghĩa chính

  1. Thực hiện (làm) điều gì đó, thường là những hành động tiêu cực như làm tổn thương bản thân hoặc tự tửcụm từTo commit (do) something, usually negative acts such as hurting oneself or commit suicide

AI