Nghĩa chính
- Có xu hướng trốn tránh cam kết; thiếu sự chắc chắn hoặc quyết đoán; miễn cưỡng đưa ra thông tin hoặc thể hiện cảm xúc hoặc ý kiến của mìnhtính từTending to avoid commitment; lacking certainty or decisiveness; reluctant to give out information or show one's feelings or opinion.
- Không cam kết thực hiện một quyết định hoặc một hành độngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Failure to commit to a decision or course of action.
- Cử tri, v.v. vẫn chưa cam kết với một quyết địnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A voter etc. who has not yet committed to a decision.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- noncommittalDạng gốc (base form)
- noncommittalsSố nhiều (plural)
- more noncommittalSo sánh hơn (comparative)
- most noncommittalSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .
- , black-white .
- , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc noncommittalXuất hiện ở từ khác
- positivetrái nghĩaKhông đưa ra một khẳng định rõ ràng.