Nghĩa chính
- Làm khó chịu, làm phiền, chướngtrạng từIn an offensive manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- offensivelyDạng gốc (base form)
- more offensivelySo sánh hơn (comparative)
- most offensivelySo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , […]Tôi chắc chắn nữ chủ nhà sẽ gạch tên khỏi danh sách những người đàn ông và phụ nữ thường uống quá chén, người phụ nữ trở nên ủy mị và cố cướp lấy tất cả những người chồng bảnh bao nhất, người đàn ông một cách khó chịu sẽ chớp cơ hội này để cố thiết lập các mối quan hệ bán hàng, [...]
- ‘ , ,’ Trong cuộc khủng hoảng này, chúng ta phải hành động tấn công, Tổng thống nói.
- , it’d / .Vấn đề là sẽ rất khó để sử dụng một quân phăng-tê theo cách gây hấn vì bạn không bao giờ biết nó sẽ di chuyển thế nào, nghĩa là nó hữu ích nhất khi chuẩn bị cho các nước bắt hậu/xe tiềm năng nhằm ngăn cản đối thủ di chuyển những quân đó.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa