Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ofensivamente
C2
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách xúc phạm
trạng từ
offensively
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
offensively
Làm khó chịu, làm phiền, chướng
Ví dụ
El
novio
aceptó
que
envió
el
mensaje
pero
consideró
injusta
la
condena
porque
ella
también
le
respondió
ofensivamente
.
AI
1
Một cách xúc phạm
1
Một cách xúc phạm
1
Một cách xúc phạm