Dịch

insulting

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Có tính lăng mạtính từContaining insult, or having the intention of insulting.
  2. Hành vi lăng mạ, sự xúc phạmdanh từThe act of giving insult.
  3. Hiện tại phân từ và danh động từ của insultđộng từpresent participle and gerund of insult

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. insultingDạng gốc (base form)
  2. insultingsSố nhiều (plural)
  3. more insultingSo sánh hơn (comparative)
  4. most insultingSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • insulting to sb/sthxúc phạm ai/cái gìShe was really insulting to me.Cô ấy thực sự đã xúc phạm tôi.

Ví dụ

  • .Anh ấy đã nhận được một bức thư có tính xúc phạm.
  • .Đã có nhiều vụ người Da đỏ sỉ nhục và lăng mạ người Anh trong thời gian Sir Edmund Andros làm Thống đốc.
  • ?Bạn đang lăng mạ tôi đấy à?

AI