Nghĩa chính
- Có tính lăng mạtính từContaining insult, or having the intention of insulting.
- Hành vi lăng mạ, sự xúc phạmdanh từThe act of giving insult.
- Hiện tại phân từ và danh động từ của insultđộng từpresent participle and gerund of insult
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- insultingDạng gốc (base form)
- insultingsSố nhiều (plural)
- more insultingSo sánh hơn (comparative)
- most insultingSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- insulting to sb/sthxúc phạm ai/cái gìShe was really insulting to me.Cô ấy thực sự đã xúc phạm tôi.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc insultingVí dụ
- .Anh ấy đã nhận được một bức thư có tính xúc phạm.
- .Đã có nhiều vụ người Da đỏ sỉ nhục và lăng mạ người Anh trong thời gian Sir Edmund Andros làm Thống đốc.
- ?Bạn đang lăng mạ tôi đấy à?