Dịch

junkie

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thằng nghiệndanh từA narcotics addict, especially a heroin user.
  2. Người mê, tín đồ, người nghiệndanh từAn enthusiast of something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. junkieDạng gốc (base form)
  2. junkiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

adrenaline junkiedanh từNgười nghiện cảm giác mạnh
news junkieNgười nghiện tin tức
tuna junkiedanh từCon mèo đã phát triển sở thích ăn cá ngừ và có thể từ chối ăn bất cứ thứ gì khác
momentum junkiedanh từAi đó có động lực phụ thuộc vào việc đầu tư vào yếu tố động lượng

Nguồn gốc (etymology)

junk“narcotic drug”-ie

Ví dụ

  • , / Chuột ở phòng trước, gián ở phòng sau / Mấy thằng nghiện trong ngõ cầm gậy bóng chày
  • classic-car .Chú tôi là một người mê xe cổ.
  • .Anh ấy là một người mê bánh mì.

AI