Nghĩa chính
- Thằng nghiệndanh từA narcotics addict, especially a heroin user.
- Người mê, tín đồ, người nghiệndanh từAn enthusiast of something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- junkieDạng gốc (base form)
- junkiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| adrenaline junkiedanh từ | danh từ | Người nghiện cảm giác mạnh |
| news junkie | Người nghiện tin tức | |
| tuna junkiedanh từ | danh từ | Con mèo đã phát triển sở thích ăn cá ngừ và có thể từ chối ăn bất cứ thứ gì khác |
| momentum junkiedanh từ | danh từ | Ai đó có động lực phụ thuộc vào việc đầu tư vào yếu tố động lượng |
Ví dụ
- , / Chuột ở phòng trước, gián ở phòng sau / Mấy thằng nghiện trong ngõ cầm gậy bóng chày
- classic-car .Chú tôi là một người mê xe cổ.
- .Anh ấy là một người mê bánh mì.