Nghĩa chính
- Thủ dâm hoặc xuất tinh; có quan hệ tình dục hoang dã hoặc không chính thốngđộng từnội động từ (intransitive)To masturbate or ejaculate; to have wild or unorthodox sex.
- Trang trí (cái gì đó)động từngoại động từ (transitive)To decorate (something).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- freak offNguyên thể (infinitive)
- freaks offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- freak offsSố nhiều (plural)
- freaked offQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- freaking offPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| freak-offdanh từ | danh từ | Cơn hoạt động tình dục hoang dã hoặc không chính thống |