Mount Hood
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Ngọn núi lửa dạng tầng đang hoạt động ở dãy Cascade, được hình thành bởi một đới hút chìm trên Bờ biển Thái Bình Dương và nằm ở khu vực Tây Bắc Thái Bình Dương của Hoa Kỳdanh từ riêngAn active stratovolcano in the Cascade Range, formed by a subduction zone on the Pacific Coast and resting in the Pacific Northwest region of the United States.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mount Hood lilydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Washington lily |
Ví dụ
- , , , .