Dịch

Mount Hood

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Ngọn núi lửa dạng tầng đang hoạt động ở dãy Cascade, được hình thành bởi một đới hút chìm trên Bờ biển Thái Bình Dương và nằm ở khu vực Tây Bắc Thái Bình Dương của Hoa Kỳdanh từ riêngAn active stratovolcano in the Cascade Range, formed by a subduction zone on the Pacific Coast and resting in the Pacific Northwest region of the United States.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Mount Hood lilydanh từĐồng nghĩa với Washington lily

Ví dụ

  • , , , .

AI