Dịch

bonnet

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Mũ sơ sinhdanh từA type of hat, once worn by women or children, held in place by ribbons tied under the chin.
  2. Mũ len Scotland, mũ bonet Scotlanddanh từA traditional Scottish woollen brimless cap; a bunnet.
  3. Phớt đánh bóng, đệm đánh bóngdanh từThe polishing head of a power buffer, often made of wool.
  4. Đội mũ bonnetđộng từngoại động từ (transitive)To put a bonnet on.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bonnetNguyên thể (infinitive)
  2. bonnetsSố nhiều (plural)
  3. bonnetedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bonnettedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. bonnettingPhân từ I (present participle)
  6. bonnetingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

open the bonnetMở nắp ca-pô
under the bonnetDưới nắp ca-pô
war bonnetdanh từChiếc mũ đội đầu nghi lễ, được trang trí bằng một sợi lông đại bàng nối dài, được một số người Mỹ bản địa đội
Bonnet Baydanh từ riêngVùng ngoại ô của Sydney thuộc khu vực hội đồng Sutherland, New South Wales, Australia
poke bonnetdanh từMũ đội đầu của phụ nữ có dạng mũ trùm đầu, phía trước có vành nhô ra nhằm mục đích che nắng cho khuôn mặt
Bonnet Hilldanh từ riêngVùng ngoại ô của khu vực hội đồng Kingborough, Hobart, Tasmania, Australia
blue bonnetdanh từChiếc mũ phẳng truyền thống của Scotland làm bằng len xanh; một tam-o'-shanter màu xanh
bonnet dramadanh từBộ phim cổ trang lấy bối cảnh thời đại người ta đội mũ

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 2
Nắp ca-pô
  1. The hinged cover over the engine of a motor car.

Ví dụ

  • “,” , “ .” show-window , Wanamaker's .“Này,” ông nói, “hãy trưng bày một chiếc mũ như thế ở tủ kính.” Ông không chất đầy mũ nón lên cửa sổ trưng bày ở phố trên khiến khách bỏ chạy, rồi ngồi ở cầu thang sau mà khóc lóc vì người ta đến tiệm Wanamaker mua hàng.
  • buffer's lamb's-wool . . .Hãy đảm bảo rằng đệm lông cừu của máy đánh bóng sạch sẽ. Thay hoặc xả sạch đệm thường xuyên để tránh làm trầy xước bề mặt hoàn thiện. Dùng đệm như một găng tay để đánh bóng trong các kẽ hở và những vị trí khác mà máy đánh bóng không chạm tới được.
  • , , , .Chiếc xe màu đỏ rượu vang, rộng rãi và thanh lịch, dù đã mười năm tuổi nhưng lũ trẻ vẫn rất ấn tượng; chúng chạy lại sờ mó, ấn những vết tay dính nhớp lên thân xe bóng loáng và cố trèo lên nắp ca-pô.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nắp ca-pô

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibonet
  2. từ tiếng Pháp trung đạibonet
  3. từ tiếng Pháp cổbonet“material from which hats are made”

AI