Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Mũ sơ sinhdanh từA type of hat, once worn by women or children, held in place by ribbons tied under the chin.
- Mũ len Scotland, mũ bonet Scotlanddanh từA traditional Scottish woollen brimless cap; a bunnet.
- Phớt đánh bóng, đệm đánh bóngdanh từThe polishing head of a power buffer, often made of wool.
- Đội mũ bonnetđộng từngoại động từ (transitive)To put a bonnet on.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bonnetNguyên thể (infinitive)
- bonnetsSố nhiều (plural)
- bonnetedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bonnettedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bonnettingPhân từ I (present participle)
- bonnetingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| open the bonnet | Mở nắp ca-pô | |
| under the bonnet | Dưới nắp ca-pô | |
| war bonnetdanh từ | danh từ | Chiếc mũ đội đầu nghi lễ, được trang trí bằng một sợi lông đại bàng nối dài, được một số người Mỹ bản địa đội |
| Bonnet Baydanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Sydney thuộc khu vực hội đồng Sutherland, New South Wales, Australia |
| poke bonnetdanh từ | danh từ | Mũ đội đầu của phụ nữ có dạng mũ trùm đầu, phía trước có vành nhô ra nhằm mục đích che nắng cho khuôn mặt |
| Bonnet Hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của khu vực hội đồng Kingborough, Hobart, Tasmania, Australia |
| blue bonnetdanh từ | danh từ | Chiếc mũ phẳng truyền thống của Scotland làm bằng len xanh; một tam-o'-shanter màu xanh |
| bonnet dramadanh từ | danh từ | Bộ phim cổ trang lấy bối cảnh thời đại người ta đội mũ |
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 2
Nắp ca-pô
- The hinged cover over the engine of a motor car.
Ví dụ
- “,” , “ .” show-window , Wanamaker's .“Này,” ông nói, “hãy trưng bày một chiếc mũ như thế ở tủ kính.” Ông không chất đầy mũ nón lên cửa sổ trưng bày ở phố trên khiến khách bỏ chạy, rồi ngồi ở cầu thang sau mà khóc lóc vì người ta đến tiệm Wanamaker mua hàng.
- buffer's lamb's-wool . . .Hãy đảm bảo rằng đệm lông cừu của máy đánh bóng sạch sẽ. Thay hoặc xả sạch đệm thường xuyên để tránh làm trầy xước bề mặt hoàn thiện. Dùng đệm như một găng tay để đánh bóng trong các kẽ hở và những vị trí khác mà máy đánh bóng không chạm tới được.
- , , , .Chiếc xe màu đỏ rượu vang, rộng rãi và thanh lịch, dù đã mười năm tuổi nhưng lũ trẻ vẫn rất ấn tượng; chúng chạy lại sờ mó, ấn những vết tay dính nhớp lên thân xe bóng loáng và cố trèo lên nắp ca-pô.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nắp ca-pô
Họ từ (word family)
cùng gốc bonnetNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibonet
- từ tiếng Pháp trung đạibonet
- từ tiếng Pháp cổbonet“material from which hats are made”