Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bonnetless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có nắp ca-pô
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without a bonnet.
Nguồn gốc
(etymology)
bonnet
+
-less
Ví dụ
The
sidewalks
too
were
littered
with
men
and
women
,
hatless
and
bonnetless
,
who
had
rushed
out
of
the
houses
.
AI
1
Không có nắp ca-pô
1
Không có nắp ca-pô
1
Không có nắp ca-pô