capucha
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/kaˈput͡ʃa/nguồn
Nghĩa chính
- Mũ trùm đầudanh từhood (headwear)
- Áo hoodie, áo có mũ trùmdanh từhoodie
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- capuchaDạng gốc (base form)
- capuchasSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc capuchaVí dụ
- .Ali đội mũ trùm đầu.
- ¿ ?Bạn có làm rách mũ trùm đầu của bút không?
- .Cởi mũ trùm đầu ra.