Nghĩa chính
- Mù quáng; mò mẫmtrạng từIn a blind manner; without sight.
- Mù quáng, nhắm mắt làm ngơtrạng từWithout consideration or question.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- blindlyDạng gốc (base form)
- more blindlySo sánh hơn (comparative)
- most blindlySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| accept blindly | Nhắm mắt chấp nhận | |
| fire blindly | Bắn bừa bãi | |
| follow blindly | Mù quáng làm theo | |
| stumble blindly | Mò mẫm bước đi | |
| trust blindly | Tin tưởng mù quáng | |
| color-blindlytrạng từ | trạng từ | Theo cách mù màu; mà không cần tham khảo màu sắc |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc blindlyNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , .Tôi mò mẫm bước đi trong rừng, cành cây quất vào mặt tôi.
- , " ." angaran , .Con người, "Hận thù mù quáng cũng nguy hiểm như tin tưởng mù quáng." Một câu tục ngữ Angara cổ, một trong số nhiều câu tôi đã quên lãng đâu đó trên đường đời.
- .Chúng ta làm mọi việc một cách mù quáng.