Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
a tientas
trạng từ
(adverb)
/a ˈtjentas/
Nghĩa chính
1
Mù quáng, mò mẫm (không nhìn, chạm vào hình dạng để định hướng)
trạng từ
blindly, gropingly (without seeing, touching shapes for orientation)
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
a ciegas
ciegamente
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
blindly
Mù quáng; mò mẫm
AI
1
Mù quáng
1
Mù quáng
1
Mù quáng