Dịch

ad blindness

danh từ (noun)
US/ˌeɪˈdi ˈblaɪndnəs/

Nghĩa chính

  1. Có xu hướng bỏ qua các quảng cáo, ví dụ như bỏ qua chúng khi đọc một ấn phẩm indanh từkhông đếm được (uncountable)A tendency to ignore advertisements, for example skipping over them when reading a print publication.

AI