Dịch

color blindness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bệnh mù màudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several medical conditions in which the physical ability to see colors is impaired, especially achromatopsia or Daltonism.
  2. Sự thờ ơ với màu da hoặc chủng tộc của một ngườidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An indifference to a person's skin color or race.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. color blindnessDạng gốc (base form)
  2. color blindnessesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

red-green color blindnessdanh từTình trạng suy giảm thị lực phổ biến khiến một người gặp khó khăn trong việc phân biệt giữa các sắc thái màu đỏ và xanh lục do khiếm khuyết trong tế bào hình nón của mắt

Ví dụ

  • ?
  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI