Nghĩa chính
- Bởi vì, xét thấyliên từConsidering the fact that; since; given that.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| seeing that no other course is open to uscụm từ | cụm từ | Xét thấy rằng không có con đường nào khác cho chúng ta |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .Anh có vẻ không bất ngờ nhỉ, chắc anh đã biết cả rồi.
- , .
- , .