Dịch

seeing that

liên từ (conjunction)

Nghĩa chính

  1. Bởi vì, xét thấyliên từConsidering the fact that; since; given that.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bởi vì

Cụm từ (phrase)

seeing that no other course is open to uscụm từXét thấy rằng không có con đường nào khác cho chúng ta

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .Anh có vẻ không bất ngờ nhỉ, chắc anh đã biết cả rồi.
  • , .
  • , .

AI