Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
being that
liên từ
(conjunction)
UK
/ˈ
b
iː
.
ɪ
ŋ
ð
æ
t
/
US
/ˈ
b
i
.
ɪ
ŋ
ð
æ
t
/
Nghĩa chính
1
Kể từ hoặc bởi vì
liên từ
since or because.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
for
as
when
because
being
since
Xem thêm 17
Ví dụ
Being
that
it's
midnight
,
let's
go
home
.
Sami
was
so
used
to
things
being
that
way
.
Be
proud
of
being
that
!
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Kể từ hoặc bởi vì
1
Kể từ hoặc bởi vì
1
Kể từ hoặc bởi vì