Dịch

being that

liên từ (conjunction)
UK/ˈbiː.ɪŋ ðæt/US/ˈbi.ɪŋ ðæt/

Nghĩa chính

  1. Kể từ hoặc bởi vìliên từsince or because.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , .
  • .
  • !

AI