Dịch

all-seeing

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Nhìn thấy mọi thứtính từkhông so sánh (not comparable)Seeing everything.
  2. Có kiến thức về mọi điều đã nói hoặc đã làmtính từkhông so sánh (not comparable)Having knowledge of all things said or done.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

all-seeing eyedanh từCon mắt của Chúa Quan phòng, biểu tượng của một con mắt thường được bao bọc trong một hình tam giác, tượng trưng cho con mắt của Chúa
all-seeingnessdanh từTrạng thái hoặc chất lượng của việc nhìn thấy tất cả

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Anna's .
  • , Houari Boumediene's .
  • ?

AI