all-knowing
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Biết mọi thứ: mọi sự kiện, mọi hành động của mọi người, v.vtính từkhông so sánh (not comparable)Knowing everything: all facts, all actions taken by everyone, and so on.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- .
- .