Dịch

omniscient

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Toàn tri, nhất thiết trí, chính biến tritính từkhông so sánh (not comparable)Having total knowledge.
  2. Người toàn tridanh từOne who has total knowledge.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. omniscientDạng gốc (base form)
  2. omniscientsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

omniscient narratordanh từNgười kể chuyện toàn tri
the Omniscientcụm từĐấng Nhất Thiết Trí (Đức Phật)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh trung đạiomnisciens“all-knowing”
  2. từ tiếng Latinhomnis“all”

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Câu chuyện được kể lại dưới góc nhìn toàn tri.
  • , , Những kẻ mù quáng tự cho mình là toàn tri, những nô lệ toàn năng, chiếm đoạt sáng tạo của Thượng đế.
  • , .Một số người tin rằng có một vị thần toàn tri, toàn năng và toàn tại.

AI