Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
omnisciency
danh từ
(noun)
UK
/
ɒ
m
ˈ
n
ɪ
s
ɪə
n
s
i
/
US
/
ɑ
m
ˈ
n
ɪ
ʃ
ə
n
s
i
/
Nghĩa chính
1
Toàn tri
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Omniscience.
Nguồn gốc
(etymology)
omniscient
+
-ency
từ tiếng Latinh muộn
omniscientia
Ví dụ
For
thinking
by
this
retirement
to
obscure
himself
from
God
,
he
infringed
the
omnisciency
and
essential
Ubiquity
of
his
Maker
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
omnisciente
Toàn tri, nhất thiết trí, chính biến tri
omnisciencia
Toàn tri, nhất thiết trí, chính biến tri
omnisapiente
Toàn tri, nhất thiết trí, chính biến tri
AI
1
Toàn tri
1
Toàn tri
1
Toàn tri