Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
half-seen
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không nhìn thấy đầy đủ hoặc rõ ràng; với tầm nhìn bị che khuất theo cách nào đó
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not fully or clearly seen; with the view obscured in some manner.
Ví dụ
Then
in
a
moment
they
acquired
a
vacant
,
terrified
stare
,
as
though
they
were
striving
to
realise
some
half-seen
horror
.
AI
1
Không nhìn thấy đầy đủ hoặc rõ ràng
1
Không nhìn thấy đầy đủ hoặc rõ ràng
1
Không nhìn thấy đầy đủ hoặc rõ ràng