Dịch

half-seen

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không nhìn thấy đầy đủ hoặc rõ ràng; với tầm nhìn bị che khuất theo cách nào đótính từkhông so sánh (not comparable)Not fully or clearly seen; with the view obscured in some manner.

Ví dụ

  • , , .

AI