visto que
Nghĩa chính
- Xét thấy rằng, vì thấy
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| más visto que el tebeo | Xưa như những ngọn đồi |
Xuất hiện ở từ khác
- vistokết hợpthấy rằng, xét thấy rằng
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| más visto que el tebeo | Xưa như những ngọn đồi |