Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
muy visto
Nghĩa chính
1
Rất quen thuộc
Ví dụ
Es
un
actor
muy
visto
en
televisión
.
Đó là một diễn viên rất quen thuộc trên truyền hình.
Xuất hiện ở từ khác
visto
kết hợp
rất quen thuộc
AI
1
Rất quen thuộc
1
Rất quen thuộc
1
Rất quen thuộc