muddled
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Quẩn quanh, rối mùtính từConfused, disorganised, in disarray.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- muddledDạng gốc (base form)
- more muddledSo sánh hơn (comparative)
- most muddledSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , , , , .Richardson tiếp quản, và Mitchell lần lượt đi tới phòng giải khát, nhưng khi anh ấy quay lại khoảng mười phút sau, rõ ràng là anh ấy đã thưởng thức thứ gì đó mạnh hơn cà phê, và anh ấy đang trong một trạng thái rất lú lẫn.
- , sugarcane-based .Hàng trăm nghìn người hâm mộ bóng đá đến thăm Brazil dự World Cup đang tiêu thụ lượng lớn caipirinhas, thức uống quốc gia làm từ chanh giã dập và rượu mạnh cachaça làm từ mía.
- man's .Rượu làm rối loạn một phần bộ não của người đàn ông vốn thường xử lý các hành động ức chế.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa