Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
muddledom
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc tình trạng ở trong tình trạng lộn xộn
danh từ
The state or condition of being in a muddle.
Nguồn gốc
(etymology)
muddle
+
-dom
Ví dụ
But
in
the
twilight
of
the
double
vision
,
a
spiritual
muddledom
is
set
up
for
which
no
high-sounding
words
can
be
found
;
we
can
neither
act
nor
refrain
from
action
,
we
can
neither
ignore
nor
respect
Infinity
.
AI
1
Trạng thái hoặc tình trạng ở trong tình trạng lộn xộn
1
Trạng thái hoặc tình trạng ở trong tình trạng lộn xộn
1
Trạng thái hoặc tình trạng ở trong tình trạng lộn xộn