Nghĩa chính
- Giá trị thị trườngdanh từThe price which a seller or insurer might reasonably expect to fetch for goods, services or securities on the open market.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- market valueDạng gốc (base form)
- market valuesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fair market valuedanh từ | danh từ | Giaù thò tröôøng caân ñoái |
| sexual market valuedanh từ | danh từ | Giá trị của một người trong thị trường hẹn hò, dựa trên sức hấp dẫn về thể chất và những đặc điểm khác |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ( ) .
- .
- .