Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Có gắn vật nặng, đính chìtính từHaving weights on it.
- Thiên vị, dàn xếp thiên vịtính từBiased, so as to favour one party.
- Có trọng sốtính từhaving values assigned to its edges
- Quá khứ và phân từ quá khứ của weightđộng từsimple past and past participle of weight
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- weightedDạng gốc (base form)
- more weightedSo sánh hơn (comparative)
- most weightedSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- weighted towards sb/sthcó lợi cho ai/cái gìThe proposal is weighted towards smaller businesses.Đề xuất này có lợi cho các doanh nghiệp nhỏ hơn.
- weighted against sb/sthbất lợi cho ai/cái gìEverything seemed weighted against them.Mọi thứ dường như đều chống lại họ.
- weighted in favour of sb/sthnghiêng về phía ai/cái gìThe course is heavily weighted in favour of engineering.Khóa học này tập trung mạnh vào kỹ thuật.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| time-weightedtính từ | tính từ | Được tính toán từ các giá trị riêng biệt được chọn trong một khoảng thời gian xác định |
| weighted vestdanh từ | danh từ | Áo ghi lê được thiết kế với trọng lượng nhỏ để tăng khối lượng bài tập được thực hiện trong đó |
| weighted meandanh từ | danh từ | Giá trị trung bình được tính toán sau các giá trị xu hướng theo trọng số đã thỏa thuận |
| weighted graphdanh từ | danh từ | Biểu đồ liên kết trọng số (thường là số thực) với mọi cạnh trong biểu đồ |
| weighted averagedanh từ | danh từ | Giá trị trung bình số học của các giá trị bị sai lệch theo trọng số đã thỏa thuận |
| weighted alphabetdanh từ | danh từ | Bảng chữ cái, mỗi ký hiệu được gán một trọng số (số thực dương) |
| weighted-average cost of capitaldanh từ | danh từ | Tính toán tổng chi phí vốn mà doanh nghiệp sử dụng, được thực hiện bằng cách lấy tổng chi phí của từng nguồn vốn sử dụng nhân với tỷ trọng tương ứng của nguồn vốn đó trong tổng vốn sử dụng. Viết tắt: WACC |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Có trọng số
- Có trọng số, theo trọng sốWith the components of an average multiplied by particular factors so as to take account of their relative importance.
Họ từ (word family)
cùng gốc weightedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cô ấy mặc chiếc váy có đính vật nặng để gió không làm bay váy.
- .Cuộc thi đã được dàn xếp thiên vị để anh ấy nắm chắc phần thắng.
- , , , , .Huntsman mở đầu với hình tượng Theron cụ thể, độc đáo và giàu chiều sâu nhân vật, nhưng càng về sau lại càng đi theo lối mòn giả tưởng quen thuộc cùng quan niệm đạo đức phân định rạch ròi trắng đen, rồi lên đỉnh điểm bằng màn đối đầu hoàn toàn quen thuộc.