weighted-average cost of capital
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tính toán tổng chi phí vốn mà doanh nghiệp sử dụng, được thực hiện bằng cách lấy tổng chi phí của từng nguồn vốn sử dụng nhân với tỷ trọng tương ứng của nguồn vốn đó trong tổng vốn sử dụng. Viết tắt: WACCdanh từA calculation of the overall cost of capital used by an enterprise, made by totalling the cost of each source of capital used multiplied by its proportional share of the total capital used. Abbreviation: WACC.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- weighted-average cost of capitalDạng gốc (base form)
- weighted-average costs of capital (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.