Dịch

worthen

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Trao giá trị cho; giá trị; làm hoặc trở nên có giá trị hoặc xứng đáng; đánh giáđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To give worth to; value; make or become worth or worthy; appraise.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. worthenNguyên thể (infinitive)
  2. worthensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. worthenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wortheningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Worthen with Shelvedanh từ riêngGiáo xứ dân sự ở phía tây Shropshire, Anh

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .
  • , .

AI