worthen
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Trao giá trị cho; giá trị; làm hoặc trở nên có giá trị hoặc xứng đáng; đánh giáđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To give worth to; value; make or become worth or worthy; appraise.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- worthenNguyên thể (infinitive)
- worthensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- worthenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- wortheningPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Worthen with Shelvedanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở phía tây Shropshire, Anh |
Ví dụ
- , .
- , .