Dịch

estima

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/esˈtima/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự quý trọng, lòng kính trọngdanh từesteem, respect
  2. Sự định vị ước tínhdanh từdead reckoning
  3. Dạng chia của estimarđộng từinflection of estimar:
  4. Ước tính, quý trọngđộng từthird-person singular present indicative

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. estimaDạng gốc (base form)
  2. estimasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ganarse la estimaGiành được sự quý mến
tener en alta estima a alguienRất kính trọng ai
tener estima a alguienQuý mến ai

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Hãy ước tính
  1. Hãy ước tính, hãy quý trọngsecond-person singular imperative

Ví dụ

  • .Anh ấy đã cố gắng giành lấy sự quý trọng của các đồng nghiệp.
  • .Bạn luôn phải tôn trọng các thầy cô giáo của mình.
  • ¿ ?Bạn ước tính chi phí có thể lên tới mức nào nữa?

AI