Dịch

尚

HSK7-9
Hay gặp
Hán-Việt: chuộng
shàng

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vẫn, cònstill
  2. Còn, chưayet
  3. Coi trọng, chuộngto value
  4. Tôn kính, đề caoto esteem

Chữ và bộ thủ (character, radical)

尚
shàngchuộng
Bộ: 小 · tiểu (nhỏ bé)8 nét
still, yet; even; fairly, rather

Cụm từ (phrase)

尚未Chưa, vẫn chưa
尚未完成Vẫn chưa hoàn thành
尚未决定Vẫn chưa quyết định
时尚杂志Tạp chí thời trang
道德高尚Đạo đức cao thượng

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Họ Thượng
  1. surname Shang

AI