Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
esteemer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người quý trọng; một người đặt giá trị cao cho một cái gì đó
danh từ
One who esteems; one who sets a high value on something.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
esteemer
Dạng gốc
(base form)
esteemer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
esteem
+
-er
Ví dụ
the
proudest
esteemer
of
his
own
parts
AI
1
Người quý trọng
1
Người quý trọng
1
Người quý trọng