Nghĩa chính
- Trân trọng; trao giải; giá trịđộng từngoại động từ (transitive)To esteem; to prize; to value.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| on account ofgiới từ, liên từ | giới từ, liên từ | Bởi vì |
| take account ofđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với take into account |
| give a good account of oneselfđộng từ | động từ | Gây được tiếng tốt cho mình; (thể dục, thể thao) thắng lợi, đạt được kết quả tốt |
| on account of something | Vì cái gì, do cái gì | |
| give an account of something | Đưa ra lời kể hoặc giải trình về cái gì | |
| eyewitness account of something | Lời kể của nhân chứng về cái gì | |
| a detailed account of something | Bản tường thuật chi tiết về cái gì |
Ví dụ
- .Vì cơn bão nên chúng tôi đành phải ở nhà.
- , Hoskuld’s , , , , .
- .