Dịch

account of

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Trân trọng; trao giải; giá trịđộng từngoại động từ (transitive)To esteem; to prize; to value.

Cụm từ (phrase)

on account ofgiới từ, liên từBởi vì
take account ofđộng từĐồng nghĩa với take into account
give a good account of oneselfđộng từGây được tiếng tốt cho mình; (thể dục, thể thao) thắng lợi, đạt được kết quả tốt
on account of somethingVì cái gì, do cái gì
give an account of somethingĐưa ra lời kể hoặc giải trình về cái gì
eyewitness account of somethingLời kể của nhân chứng về cái gì
a detailed account of somethingBản tường thuật chi tiết về cái gì

Ví dụ

  • .Vì cơn bão nên chúng tôi đành phải ở nhà.
  • , Hoskuld’s , , , , .
  • .

AI