Dịch

accountable

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chịu trách nhiệmtính từObliged, when called upon, to answer (for one’s deeds); answerable.
  2. Có trách nhiệm giải trình sổ sáchtính từObliged to keep accurate records (of property or funds).
  3. Có trách nhiệm giải trìnhtính từLiable to be called on to render an account.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. accountableDạng gốc (base form)
  2. more accountableSo sánh hơn (comparative)
  3. most accountableSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • accountable to sbchịu trách nhiệm trước aiPoliticians are ultimately accountable to the voters.Các chính trị gia cuối cùng phải chịu trách nhiệm trước cử tri.
  • accountable for sthchịu trách nhiệm về cái gì

Cụm từ (phrase)

accountable for somethingChịu trách nhiệm về việc gì
accountable to someoneChịu trách nhiệm trước ai
hold someone accountableBuộc ai chịu trách nhiệm
personally accountableChịu trách nhiệm cá nhân
accountable maildanh từLoại thư trong Bưu điện Hoa Kỳ bao gồm thư đã đăng ký, đánh số, bảo hiểm và thư được chứng nhận
accountable depotdanh từKho duy trì một bộ hồ sơ chính thức có trách nhiệm
accountable officerdanh từCá nhân được yêu cầu duy trì việc hạch toán, bao gồm cả hồ sơ về tài sản và quỹ, dù là công khai hay bán công khai. Viên chức chịu trách nhiệm có thể có hoặc không có quyền sở hữu vật chất đối với tài sản hoặc tiền
held accountablePhải chịu trách nhiệm

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có thể giải thích được
  1. Capable of being accounted for; explicable; explainable.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chịu trách nhiệm

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Bạn sẽ phải chịu trách nhiệm về những hành vi sai trái của mình.
  • . . . , , , -- .Tôn giáo chân chính... dễ hiểu, hợp lý và có thể giải thích được, -- không phải một gánh nặng mà là một đặc ân.
  • .Anh ta chịu trách nhiệm trước tôi.

AI