Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chịu trách nhiệmtính từObliged, when called upon, to answer (for one’s deeds); answerable.
- Có trách nhiệm giải trình sổ sáchtính từObliged to keep accurate records (of property or funds).
- Có trách nhiệm giải trìnhtính từLiable to be called on to render an account.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- accountableDạng gốc (base form)
- more accountableSo sánh hơn (comparative)
- most accountableSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- accountable to sbchịu trách nhiệm trước aiPoliticians are ultimately accountable to the voters.Các chính trị gia cuối cùng phải chịu trách nhiệm trước cử tri.
- accountable for sthchịu trách nhiệm về cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| accountable for something | Chịu trách nhiệm về việc gì | |
| accountable to someone | Chịu trách nhiệm trước ai | |
| hold someone accountable | Buộc ai chịu trách nhiệm | |
| personally accountable | Chịu trách nhiệm cá nhân | |
| accountable maildanh từ | danh từ | Loại thư trong Bưu điện Hoa Kỳ bao gồm thư đã đăng ký, đánh số, bảo hiểm và thư được chứng nhận |
| accountable depotdanh từ | danh từ | Kho duy trì một bộ hồ sơ chính thức có trách nhiệm |
| accountable officerdanh từ | danh từ | Cá nhân được yêu cầu duy trì việc hạch toán, bao gồm cả hồ sơ về tài sản và quỹ, dù là công khai hay bán công khai. Viên chức chịu trách nhiệm có thể có hoặc không có quyền sở hữu vật chất đối với tài sản hoặc tiền |
| held accountable | Phải chịu trách nhiệm |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có thể giải thích được
- Capable of being accounted for; explicable; explainable.
Xuất hiện ở từ khác
- responsibledễ nhầm, đồng nghĩacó nghĩa “phải báo cáo, chịu trách nhiệm” thường đi kèm với “to”.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Chịu trách nhiệm
Họ từ (word family)
cùng gốc accountableVí dụ
- .Bạn sẽ phải chịu trách nhiệm về những hành vi sai trái của mình.
- . . . , , , -- .Tôn giáo chân chính... dễ hiểu, hợp lý và có thể giải thích được, -- không phải một gánh nặng mà là một đặc ân.
- .Anh ta chịu trách nhiệm trước tôi.