Nghĩa chính
- Nghiêm túc xem xét
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| seriously consider something | Cân nhắc nghiêm túc một việc | |
| seriously consider doing something | Cân nhắc kỹ có nên làm một việc |
Xuất hiện ở từ khác
- seriouslykết hợpcân nhắc nghiêm túc
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| seriously consider something | Cân nhắc nghiêm túc một việc | |
| seriously consider doing something | Cân nhắc kỹ có nên làm một việc |