Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
consider doing something
US
/
k
ə
n
ˈ
s
ɪ
d
.
ə
ɹ ˈ
d
u
ɪ
ŋ
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Cân nhắc làm một việc
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
seriously consider doing something
Cân nhắc kỹ có nên làm một việc
Ví dụ
She
is
considering
moving
abroad
.
Cô ấy đang cân nhắc chuyển ra nước ngoài.
Xuất hiện ở từ khác
consider
kết hợp
cân nhắc làm một việc
AI
1
Cân nhắc làm một việc
1
Cân nhắc làm một việc
1
Cân nhắc làm một việc