Dịch

consider doing something

Nghĩa chính

  1. Cân nhắc làm một việc

Cụm từ (phrase)

seriously consider doing somethingCân nhắc kỹ có nên làm một việc

Ví dụ

  • .Cô ấy đang cân nhắc chuyển ra nước ngoài.

AI