Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
conject
động từ
(verb)
/
k
ə
n
ˈ
d
͡
ʒ
ɛ
k
t
/
Nghĩa chính
1
Phỏng đoán
động từ
To conjecture.
2
Ném cùng nhau, hoặc để ném
động từ
To throw together, or to throw.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
conject
conject
ure
Sự phỏng đoán
danh từ, động từ
C2
conject
ural
Phỏng đoán, ước đoán, thích phỏng đoán
tính từ, danh từ
conject
or
Người đoán hoặc phỏng đoán
danh từ
conject
ory
Phỏng đoán
tính từ
Xem thêm 8 từ
Ví dụ
these
men
[…]
congested
and
conjected
at
a
masse
upon
the
church
of
England
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
conjectus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
猜
cāi
Đoán, phỏng đoán
Tiếng Tây Ban Nha
suponer
Giả định, phỏng đoán, kỳ vọng
especular
Suy đoán, phỏng đoán, đầu cơ
conjetura
Sự phỏng đoán, sự đoán
AI
1
Phỏng đoán
2
Ném cùng nhau
1
Phỏng đoán
2
Ném cùng nhau
1
Phỏng đoán
2
Ném cùng nhau