Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- kiên trì làm việc, làm việc miệt màiđộng từA2nội động từ (intransitive)To continue working diligently and persistently at a task.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- work awayNguyên thể (infinitive)
- works awayNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- worked awayQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- working awayPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| work away at something | Kiên trì làm việc gì |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tiếp tục làm
- nội động từ (intransitive)Synonym of fire away.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .Bạn chỉ cần kiên trì làm bài tập thôi.
- .Kiến làm việc miệt mài suốt mùa hè.
Xuất hiện ở từ khác
- awaykết hợplàm việc miệt mài