Nghĩa chính
- vượt qua, giải quyếtđộng từB1To deal with a difficult situation or problem by thinking or talking about it.
- làm suốt, hoàn thànhđộng từA2To continue working steadily through a time period or task.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- work throughNguyên thể (infinitive)
- works throughNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- worked throughQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- working throughPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| work through something | Giải quyết việc gì | |
| work through the night | Làm việc suốt đêm |
Ví dụ
- .Các học sinh chăm chỉ làm qua hai trang bài tập đại số.
- .Bạn cần vượt qua chuyện đó.
- ?Bạn đã thức suốt đêm à?