Dịch

tren

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈtɾen/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. tàu, xe lửadanh từA1A vehicle that runs on rails to carry passengers or freight.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trenDạng gốc (base form)
  2. trenesSố nhiều (plural)
  3. trencitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. trenecitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

perder el trenLỡ tàu
subir al trenLên tàu
tren de alta velocidadTàu cao tốc
tren de vidaLối sống xa hoa
a todo trentrạng từNhanh như chớp; da đầy đủ; ở độ nghiêng hoàn toàn
tren superiordanh từPhần thân trên
tren de cargadanh từTàu chở hàng
tren inferiordanh từThân dưới

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Lối sống xa hoa
  1. Lối sống xa hoa, sự xa hoaextravagance

Ví dụ

  • , .Chuyến tàu này chạy thẳng, sẽ không dừng ở trạm nào cả.
  • .Cứ hai tiếng lại có một chuyến tàu rời khỏi ga này.
  • .Đoàn tàu vừa mới rời khỏi nhà ga.

AI