Dịch

train up

động từ (verb)
UK/ˌtɹɛjn ˈʌp/US/ˌtɾein ˈʌp/

Nghĩa chính

  1. Đào tạo hoặc giáo dụcđộng từngoại động từ (transitive)To train or educate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. train upNguyên thể (infinitive)
  2. trains upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. trained upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. training upPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

back that train upcụm từNói với người đang nói hoặc hành động quá vội vàng

Ví dụ

  • , . .

AI