Dịch

back that train up

cụm từ (phrase)
UK/ˈbæk ðət ˈtɹɛjn ˈʌp/US/ˈbæk ðət ˈtɾein ˈʌp/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nói với người đang nói hoặc hành động quá vội vàngcụm từSaid to a person who is speaking or acting too hastily.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI