Nghĩa chính
- Đến một điểm đếnđộng từTo arrive at a destination.
- Thành công sau một thời gian dài cố gắngđộng từTo succeed after a lengthy attempt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- get thereNguyên thể (infinitive)
- gets thereNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- got there (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- gotten there (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- getting therePhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| get-there-itisdanh từ | danh từ | Sự quyết tâm của người phi công sẽ đến đích ngay cả khi điều kiện bay rất nguy hiểm |
Ví dụ
- .Chúng ta sẽ đến đó đúng giờ.
- .Tôi đã kịp đến đó.
- ?
Xuất hiện ở từ khác
- gettingkết hợpđạt được tiến bộ, sắp đến đích