Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
getting enough
động từ
(verb)
US
/ˈ
ɡ
ɛ
t
ɪ
ŋ
ɪ
ˈ
n
ʌ
f
/
Nghĩa chính
1
Quan hệ tình dục (theo thói quen, không phải hiện tại)
động từ
thường ở câu phủ định
(usually negative)
Having sex (habitually, not currently).
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
get some
do it
getting any
Ví dụ
I
haven't
been
getting
enough
sleep
lately
.
Dạo này tôi bị mất ngủ.
He's
just
grumpy
because
he's
not
getting
enough
.
Are
you
getting
enough
sleep
?
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Quan hệ tình dục (theo thói quen, không phải hiện tại)
1
Quan hệ tình dục (theo thói quen, không phải hiện tại)
1
Quan hệ tình dục (theo thói quen, không phải hiện tại)