Dịch

wrongly

B2trạng từ (adverb)
UK/ˈɹɒŋ.li/US/ˈɹɔŋ.li/nguồn

Nghĩa chính

  1. Không đúngtrạng từIn violation of a moral or other standard, code, or convention; in an unfair, unjust, dishonest, or immoral manner; wrongly convicted is synonymous with wrongful conviction and miscarriage of justice.
  2. Sai, nhầm lẫntrạng từIncorrectly, mistakenly; by error.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wronglyDạng gốc (base form)
  2. more wronglySo sánh hơn (comparative)
  3. most wronglySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

wrongly accusedBị buộc tội oan
wrongly assumeLầm tưởng, suy đoán sai
wrongly blamedBị đổ lỗi oan
wrongly convictedBị kết án oan
wrongly identifiedNhận diện nhầm
rightly or wronglycụm từDù đúng hay sai
wrongly spelledĐược đánh vần sai

Ví dụ

  • " , , , , , .""Ngay khi tôi thò mũi vào cánh cửa đó, cô ấy đã mời tôi một giọt rượu gin, nhưng không có chỉ dẫn nào về việc cung cấp nó, và bản thân tôi cũng nghiêm khắc kiêng rượu, tôi đã không làm như vậy, dù đúng hay sai, tôi để ông phán xét, thưa bác sĩ."
  • .Anh ta đã vu khống tôi.
  • .Bạn đã nghĩ sai rồi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

wrong-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạiwrongly

AI