Dịch

wrongness

danh từ (noun)
UK/ˈɹɒŋ.nəs/

Nghĩa chính

  1. Chất lượng của sai lầm; lỗi hoặc lỗidanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being wrong; error or fault.
  2. Những điều hoặc hành động sai trái hoặc đáng chê tráchdanh từkhông đếm được (uncountable)Wrong or reprehensible things or actions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wrongnessDạng gốc (base form)
  2. wrongnessesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

wrong-ness

  1. từ tiếng Anh trung đạiwrongnesse

Ví dụ

  • I’m . . I’m . , , , .

AI