Dịch

rightness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đặc tính của việc đúng; sự đúng đắndanh từkhông đếm được (uncountable)The characteristic of being right; correctness.
  2. Kết quả hoặc sản phẩm của việc đúng; điều gì đó đúngdanh từđếm được (countable)The result or product of being right; something correct.
  3. Thuộc tính đang ở trên hoặc di chuyển về phía bên phảidanh từkhông đếm được (uncountable)The property of being on, or moving toward, the right.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rightnessDạng gốc (base form)
  2. rightnessesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirightnesse
  2. từ tiếng Anh cổrihtnes
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*rehtanassī“rightness, justice”

Ví dụ

  • , , .

AI