Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
leftness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thuộc tính đi về phía bên trái hoặc di chuyển về phía bên trái
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The property of being on, or moving toward, the left.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
rightness
Nguồn gốc
(etymology)
left
+
-ness
Ví dụ
The
clockwise
beating
of
cilia
results
in
a
net
flow
of
extraembryonic
fluid
leftwards
,
which
may
result
in
the
accumulation
of
an
unidentified
leftness
determinant
,
which
flows
into
the
node
symmetrically
,
on
the
left
side
of
the
node
.
AI
1
Thuộc tính đi về phía bên trái hoặc di chuyển về phía bên trái
1
Thuộc tính đi về phía bên trái hoặc di chuyển về phía bên trái
1
Thuộc tính đi về phía bên trái hoặc di chuyển về phía bên trái